Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truy, đôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ truy, đôi:

追 truy, đôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: truy,đôi

truy, đôi [truy, đôi]

U+8FFD, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
Việt bính: zeoi1
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;

truy, đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 追

(Động) Đuổi theo.
◎Như: truy tung
đuổi theo dấu vết.

(Động)
Kịp.
◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.

(Động)
Tìm tòi, đòi lại.
◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.

(Phó)
Nhớ lại sự đã qua.
◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc.
◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.

(Danh)
Cái núm chuông (chung nữu ).

(Động)
Chạm, khắc.

truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
choai, như "choai choai" (gdhn)

Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuī]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪

Chữ gần giống với 追:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 追

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
truy, đôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truy, đôi Tìm thêm nội dung cho: truy, đôi